KỈ NIỆM 40 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
CM tổ Hóa - Sinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ngãi (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:10' 14-11-2012
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ngãi (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:10' 14-11-2012
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT QUẬN THANH KHÊ DANH SÁCH PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN TỔ : HOÁ – SINH
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG Học kỳ I – Năm học 2012 – 2013
( Lần 3 )
TT
Họ và tên
Năm sinh
Môn đào tạo
Được phân công dạy môn.. cho các lớp
Số tiết
Công tác khác
Số tiết
Tổng số tiết
Danh hiệu thi đua
2010-2011
Biên chế
hay hợp đồng
Điện thoại di động hoặc NR
Đinh Thị Diệp Tùng
1970
Sinh - CN
S: 95,6,7,8; 85,6
12
CN 9/6
N t Si 8
4
16.57
CSTĐ
BC
0982721215
Trương Thị Hồng
1958
Hoá – CN
H: 91,3; 812
S : 6123
14
Nt H 9
14
14
LĐTT
BC
0905477806
Vĩ Thị Thu Thảo
1979
Hoá – sinh
S : 8,7,8 6 6,7
H : 95,8
12
CN 8/8
Nt Si 6
BDHSG H9
4
16
CSTD
BC
0979710799
Đỗ Thị Thu Trang
1986
Sinh MT
S : 69,10-SV : 68
CN : 79,10
8
PCGD
Nt CN 7
10
18
CSTD
BC
0935760828
Hoàng Thị Hoa
1980
Hoá – sinh
S : 7/ 6(10
H : 87,8
14
Nt H 8
BDHSG
Si 9
16
14
CSTĐ
BC
0905124118
Võ Thị Thu
1960
Sinh
S : 91(4; 71,2,3
14
Nt Si 9
14
15
LĐTT
BC
3758004
Phạm Thu Ánh
1959
Hoá – sinh
H : 83,4; 92,4
CN : 9123
11
TTCM
3
15
LĐTT
BC
0905155235
Huỳnh Đức Hạnh
1958
Sinh
CN : 7,123456
9,4,5,6,7 ,8
11
Nt CN 9
11
13
LĐTT
BC
0905202099
Lê Thị Bình Thuận
1959
Hóa - CN
H: 96,7; 85,6
8
Thủ Quỹ
10
18
LĐTT
BC
3813474
Lê Thị Minh Khánh
1982
Hoá – sinh
S : 74,5; 81234, 645
16
Nt Si 7
16
16
LĐTT
BC
0905676634
Nguyễn Đình Hoà
1962
Hoá
CN 77,8
2
PBM
17
19
LĐTT
BC
0902207107
HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CM
Phạm Thu Ánh
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG Học kỳ I – Năm học 2012 – 2013
( Lần 3 )
TT
Họ và tên
Năm sinh
Môn đào tạo
Được phân công dạy môn.. cho các lớp
Số tiết
Công tác khác
Số tiết
Tổng số tiết
Danh hiệu thi đua
2010-2011
Biên chế
hay hợp đồng
Điện thoại di động hoặc NR
Đinh Thị Diệp Tùng
1970
Sinh - CN
S: 95,6,7,8; 85,6
12
CN 9/6
N t Si 8
4
16.57
CSTĐ
BC
0982721215
Trương Thị Hồng
1958
Hoá – CN
H: 91,3; 812
S : 6123
14
Nt H 9
14
14
LĐTT
BC
0905477806
Vĩ Thị Thu Thảo
1979
Hoá – sinh
S : 8,7,8 6 6,7
H : 95,8
12
CN 8/8
Nt Si 6
BDHSG H9
4
16
CSTD
BC
0979710799
Đỗ Thị Thu Trang
1986
Sinh MT
S : 69,10-SV : 68
CN : 79,10
8
PCGD
Nt CN 7
10
18
CSTD
BC
0935760828
Hoàng Thị Hoa
1980
Hoá – sinh
S : 7/ 6(10
H : 87,8
14
Nt H 8
BDHSG
Si 9
16
14
CSTĐ
BC
0905124118
Võ Thị Thu
1960
Sinh
S : 91(4; 71,2,3
14
Nt Si 9
14
15
LĐTT
BC
3758004
Phạm Thu Ánh
1959
Hoá – sinh
H : 83,4; 92,4
CN : 9123
11
TTCM
3
15
LĐTT
BC
0905155235
Huỳnh Đức Hạnh
1958
Sinh
CN : 7,123456
9,4,5,6,7 ,8
11
Nt CN 9
11
13
LĐTT
BC
0905202099
Lê Thị Bình Thuận
1959
Hóa - CN
H: 96,7; 85,6
8
Thủ Quỹ
10
18
LĐTT
BC
3813474
Lê Thị Minh Khánh
1982
Hoá – sinh
S : 74,5; 81234, 645
16
Nt Si 7
16
16
LĐTT
BC
0905676634
Nguyễn Đình Hoà
1962
Hoá
CN 77,8
2
PBM
17
19
LĐTT
BC
0902207107
HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CM
Phạm Thu Ánh
 







Ý KIẾN MỚI NHẤT